
| NEW | STANDARD | GOLD | PLATINUM | INACTIVE | Ghi chú | |
| Lượt dịch vụ trong kỳ xét hạng (lượt) | - | 1 | 3 | 4 | Không phát sinh lượt DV >= 12 tháng | - Điều kiện hạng Standard áp dụng lần đầu khi Hội viên phát sinh tối thiểu 01 giao dịch dịch vụ hợp lệ (bao gồm lượt do KH/nội bộ/bảo hiểm thanh toán), không bao gồm lượt PDI - Đối với các hạng kế tiếp Gold - Platinum: Lượt dịch vụ hợp lệ được ghi nhận là lượt dịch vụ có phát sinh chi trả từ khách hàng/nội bộ/bảo hiểm. |
| Số tiền chi trả dịch vụ/kỳ xét hạng (triệu VNĐ) | - | >0 | 8 | 15 | - | - Số tiền chi trả dịch vụ bao gồm tiền do KH/bảo hiểm/nội bộ thanh toán >0 đồng (bao gồm các khoản tiền thanh toán sau chiết khấu/khuyến mại DV) - Số tiền chi trả này sẽ được tích lũy xét hạng để tính toán phân hạng. |
| Thời hạn duy trì | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng |
| Ưu đãi/ kỳ | Hạng Hội viên | Chi tiết áp dụng | ||||
| NEW | STANDARD | GOLD | PLATINUM | INACTIVE | ||
| Chiết khấu | ||||||
| Không áp dụng | Không áp dụng | 2% | 5% | Không áp dụng | Chiết khấu được áp dụng trực tiếp trên hóa đơn dịch vụ tại thời điểm thanh toán (lượt do KH/Nội bộ thanh toán) | |
| Tặng voucher DV nhân dịp sinh nhật Hội viên | 50,000 VNĐ | 100,000 VNĐ | Thời hạn SD: 4 tháng kể từ thời điểm ngày sinh nhật - Hội viên thông thường: Quyền lợi được áp dụng tại Đại lý phát sinh giao dịch dịch vụ tại thời điểm sử dụng (Phạm vi: toàn hệ thống ĐL) - Hội viên được đặc cách: chỉ áp dụng quyền lợi tại Đại lý thực hiện đặc cách; trường hợp phát sinh giao dịch tại Đại lý khác, quyền lợi sẽ được áp dụng theo hạng hội viên thực tế. |
|||
| Cập nhật AVN | x | x | x | x | x | Hội viên New và Inactive: 1 lần/ kỳ Các hạng còn lại: Không giới hạn/ kỳ |
| Kiểm tra tổng quát (bao gồm GDS) | x | x | x | x | x | Hội viên New và Inactive: 1 lần/ kỳ Các hạng còn lại: Không giới hạn/ kỳ |
| Ưu tiên tiếp nhận xe làm dịch vụ tại Đại lý | x | Thứ tự ưu tiên tiếp nhận: HV Platinum - KH đặt hẹn - KH/HV còn lại |
||||
| Phòng chờ Hội viên | x | x | Chỉ áp dụng cho HV Gold và Platinum |
|||
| Rửa xe khi không sử dụng dịch vụ | x | x | x | x | HV Inactive: 1 lần/ kỳ HV Standard: 1 lần/ kỳ HV Gold: không quá 12 lần/kỳ HV Platinum: không quá 24 lần/kỳ * Chi tiết công việc: Rửa xe ngoại thất, hút bụi và làm sạch sàn xe |
|
| Hỗ trợ kỹ thuật tại địa điểm yêu cầu | x | x | Bán kính 15km - trong giờ hành chính HV Gold: không quá 2 lần/kỳ HV Platinum: không quá 5 lần/kỳ * Chi tiết công việc: cứu hộ bình điện, tư vấn kĩ thuật tại chỗ |
|||
| Đưa Hội viên tới địa điểm yêu cầu | x | Bán kính 15km - trong giờ hành chính Giới hạn: không quá 3 lần/kỳ * Chi tiết ưu đãi: Đưa Hội viên từ Đại lý tới địa điểm được yêu cầu khi xe của Hội viên đang làm dịch vụ tại ĐL. Hội viên cần đặt hẹn dịch vụ để được áp dụng ưu đãi. |
||||
| Nhận xe và giao xe tại địa điểm yêu cầu |
x | Bán kính 15km - trong giờ hành chính Giới hạn: không quá 3 lần/kỳ * Chi tiết công việc: Nhận xe tại địa điểm Hội viên yêu cầu, đưa xe về Đại lý làm dịch vụ và sau đó mang xe tới địa điểm Hội viên yêu cầu. Hội viên cần đặt hẹn dịch vụ để được áp dụng ưu đãi. |
||||
| Kiểm tra xe trước hành trình dài | x | Bán kính 15km - trong giờ hành chính Giới hạn: không quá 3 lần/kỳ * Chi tiết công việc: Nhân viên kỹ thuật Đại lý tới địa điểm Hội viên yêu cầu để kiểm tra các hạng mục: Bên trong khoang lái, hệ thống điều hòa, hệ thống hộp số, khoang động cơ, hệ thống phanh, bánh xe. Hội viên cần đặt hẹn dịch vụ để được áp dụng ưu đãi. |
||||
| Dịch vụ khử khuẩn, khử mùi xe | x | Giới hạn: không quá 1 lần/kỳ *Chi tiết công việc: Khử mùi/khử khuẩn khoang nội thất và điều hòa của xe bằng dung dịch và dụng cụ chuyên dùng |
||||
| NEW | STANDARD | GOLD | PLATINUM | INACTIVE | GHI CHÚ | |
| Tỷ lệ chiết khấu (% trên số tiền chi trả dịch vụ trước VAT) | - | - |
2% | 5% | - |
Tin liên quan